le vin
/vɛ̃/ m. · giống đực Danh từ
rượu vang
Trong tiếng Pháp, “rượu vang” là le vin (danh từ giống đực), phát âm /vɛ̃/.
Ví dụ
La France est célèbre pour son vin.
Nước Pháp nổi tiếng với rượu vang.
rượu vang
Trong tiếng Pháp, “rượu vang” là le vin (danh từ giống đực), phát âm /vɛ̃/.
Ví dụ
La France est célèbre pour son vin.
Nước Pháp nổi tiếng với rượu vang.