la fraise
/fʁɛz/ f. · giống cái Danh từ
dâu tây
Trong tiếng Pháp, “dâu tây” là la fraise (danh từ giống cái), phát âm /fʁɛz/.
Ví dụ
J’adore les fraises.
Tôi rất thích dâu tây.
dâu tây
Trong tiếng Pháp, “dâu tây” là la fraise (danh từ giống cái), phát âm /fʁɛz/.
Ví dụ
J’adore les fraises.
Tôi rất thích dâu tây.