Học tiếng Pháp online

la tomate

/tɔ.mat/ f. · giống cái Danh từ

cà chua

Trong tiếng Pháp, “cà chua” là la tomate (danh từ giống cái), phát âm /tɔ.mat/.

Ví dụ

Il y a des tomates dans la salade.

Trong món sa-lát có cà chua.

Học cả chủ đề đồ ăn