le thé
/te/ m. · giống đực Danh từ
trà
Trong tiếng Pháp, “trà” là le thé (danh từ giống đực), phát âm /te/.
Ví dụ
Je prends un thé vert.
Tôi uống một tách trà xanh.
trà
Trong tiếng Pháp, “trà” là le thé (danh từ giống đực), phát âm /te/.
Ví dụ
Je prends un thé vert.
Tôi uống một tách trà xanh.