Học tiếng Pháp online

le poulet

/pu.lɛ/ m. · giống đực Danh từ

thịt gà

Trong tiếng Pháp, “thịt gà” là le poulet (danh từ giống đực), phát âm /pu.lɛ/.

Ví dụ

Le poulet est délicieux.

Món gà rất ngon.

Học cả chủ đề đồ ăn