le légume
/le.ɡym/ m. · giống đực Danh từ
rau củ
Trong tiếng Pháp, “rau củ” là le légume (danh từ giống đực), phát âm /le.ɡym/.
Ví dụ
Mangez des légumes !
Hãy ăn rau củ!
rau củ
Trong tiếng Pháp, “rau củ” là le légume (danh từ giống đực), phát âm /le.ɡym/.
Ví dụ
Mangez des légumes !
Hãy ăn rau củ!