le gâteau
/ɡa.to/ m. · giống đực Danh từ
bánh ngọt
Trong tiếng Pháp, “bánh ngọt” là le gâteau (danh từ giống đực), phát âm /ɡa.to/.
Ví dụ
C’est un gâteau au chocolat.
Đây là bánh sô-cô-la.
Bạn có biết?
Số nhiều thêm x: des gâteaux.