Học tiếng Pháp online

enchanté

/ɑ̃.ʃɑ̃.te/ Tính từ

rất vui được gặp

Trong tiếng Pháp, “rất vui được gặp” là enchanté (tính từ), phát âm /ɑ̃.ʃɑ̃.te/.

Ví dụ

Enchanté, je m’appelle Paul.

Rất vui được gặp bạn, tôi là Paul.

Bạn có biết?

Nữ viết “enchantée”, phát âm giống nhau.