Từ mới
| Từ | Phiên âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| é | /e/ | âm “ê” khép (café) | |
| è | /ɛ/ | âm “e” mở (mère) | |
| u | /y/ | tròn môi như “u”, lưỡi như “i” (tu) | |
| ou | /u/ | giống “u” tiếng Việt (vous) | |
| on | /ɔ̃/ | âm mũi “ông” (bonjour) | |
| an / en | /ɑ̃/ | âm mũi “ăng” (enfant) | |
| in | /ɛ̃/ | âm mũi “anh” (vin) |
Bảng chữ cái tiếng Pháp có 26 chữ cái giống tiếng Anh, nhưng cách đọc khác. Ngoài ra có thêm các dấu: é (accent aigu), è à ù (accent grave), ê â î ô û (accent circonflexe), ë ï (tréma) và ç (cédille).
Ba nhóm âm người Việt cần luyện kỹ nhất: âm u (tu), các âm mũi (on, an, in) và âm r phát ra từ cổ họng.