Học tiếng Pháp online

Chia động từ changer trong tiếng Pháp

changer /ʃɑ̃.ʒe/ · thay đổi; đổi

Nhóm 1 · có quy tắc Trợ động từ: avoir Phân từ quá khứ: changé Phân từ hiện tại: changeant

PrésentHiện tại

  • je change
  • tu changes
  • il/elle change
  • nous changeons
  • vous changez
  • ils/elles changent

Passé composéQuá khứ kép

  • j’ai changé
  • tu as changé
  • il/elle a changé
  • nous avons changé
  • vous avez changé
  • ils/elles ont changé

ImparfaitQuá khứ chưa hoàn thành

  • je changeais
  • tu changeais
  • il/elle changeait
  • nous changions
  • vous changiez
  • ils/elles changeaient

Futur simpleTương lai đơn

  • je changerai
  • tu changeras
  • il/elle changera
  • nous changerons
  • vous changerez
  • ils/elles changeront

Conditionnel présentĐiều kiện hiện tại

  • je changerais
  • tu changerais
  • il/elle changerait
  • nous changerions
  • vous changeriez
  • ils/elles changeraient

Subjonctif présentGiả định hiện tại

  • que je change
  • que tu changes
  • qu’il/elle change
  • que nous changions
  • que vous changiez
  • qu’ils/elles changent

Ví dụ với changer

Je voudrais changer de l’argent.
Tôi muốn đổi tiền.